TanroDictionary Sổ từ

rawness

/rɔːnəs/

Anh
0

rawness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả... ); Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm; Sự trầy da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự trầy da.danh từEN-VI Dict
  4. Cái lạnh ẩm ướt (thời tiết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The apple's rawness showed it was not ripe yet.

  2. Her rawness was clear in her first speech.

  3. The rawness on my knee hurt after the fall.

  4. The rawness of the morning made us wear coats.