Nghĩa tiếng Việt
- Cá đuối.danh từEN-VI Dict
- Tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Tia hy vọng.danh từEN-VI Dict
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) bán kính.danh từEN-VI Dict
- Hoa phía ngoài của cụm hoa đầu.danh từEN-VI Dict
- Cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá).danh từEN-VI Dict
- Toả, rọi (ánh sáng).động từEN-VI Dict
- Chiếu, toả ra (ánh sáng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the ray in a drawer.
-
A reflected ray hit the mirror on the wall.
-
She saw the ray near the door.
-
The ray was mentioned in the report.
-
Please ray the note for me.