TanroDictionary

ray

/reɪ/

Anh
0

ray là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đuối; Tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Tia hy vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đuối.danh từEN-VI Dict
  2. Tia ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Tia hy vọng.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ hiếm, nghĩa hiếm) bán kính.danh từEN-VI Dict
  5. Hoa phía ngoài của cụm hoa đầu.danh từEN-VI Dict
  6. Cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá).danh từEN-VI Dict
  7. Toả, rọi (ánh sáng).động từEN-VI Dict
  8. Chiếu, toả ra (ánh sáng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the ray in a drawer.

  2. A reflected ray hit the mirror on the wall.

  3. She saw the ray near the door.

  4. The ray was mentioned in the report.

  5. Please ray the note for me.