TanroDictionary Sổ từ

rayah

/ˈreɪə/

Anh
0

rayah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Thổ nhĩ kỳ không theo đạo Ixlam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Thổ nhĩ kỳ không theo đạo Ixlam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rayah lived under strict local rules.