Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của readoptđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The club readopted the simple dress code.
/reəˈdɒptɪd/
readopted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của readopt.
The club readopted the simple dress code.