TanroDictionary

ready

/ˈrɛdi/

Anh
0

ready là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sẵn sàng; Sẵn lòng; Để sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sẵn sàng.tính từEN-VI Dict
  2. Sẵn lòng.tính từEN-VI Dict
  3. Để sẵn.tính từEN-VI Dict
  4. Cố ý, cú; có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
  5. Sắp, sắp sửa.tính từEN-VI Dict
  6. Có sẵn, mặt (tiền).tính từEN-VI Dict
  7. Nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát.tính từEN-VI Dict
  8. Dễ dàng.tính từEN-VI Dict
  9. Ở gần, đúng tầm tay.tính từEN-VI Dict
  10. Sẵn, sẵn sàng.DEN-VI Dict
  11. Nhanh (chỉ dùng cấp so sánh).DEN-VI Dict
  12. Tư thế sẵn sàng bắn (của súng).danh từEN-VI Dict
  13. Tiền mặt.danh từEN-VI Dict
  14. Chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn.động từEN-VI Dict
  15. Trả bằng tiền mặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Is dinner ready for us to eat now?

  2. He is ready to help you with homework.

  3. You should keep your keys ready at all times.

  4. Do not be so ready to judge others.

  5. The train is now ready to depart.