Nghĩa tiếng Việt
- Sẵn sàng.tính từEN-VI Dict
- Sẵn lòng.tính từEN-VI Dict
- Để sẵn.tính từEN-VI Dict
- Cố ý, cú; có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
- Sắp, sắp sửa.tính từEN-VI Dict
- Có sẵn, mặt (tiền).tính từEN-VI Dict
- Nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát.tính từEN-VI Dict
- Dễ dàng.tính từEN-VI Dict
- Ở gần, đúng tầm tay.tính từEN-VI Dict
- Sẵn, sẵn sàng.DEN-VI Dict
- Nhanh (chỉ dùng cấp so sánh).DEN-VI Dict
- Tư thế sẵn sàng bắn (của súng).danh từEN-VI Dict
- Tiền mặt.danh từEN-VI Dict
- Chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn.động từEN-VI Dict
- Trả bằng tiền mặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is dinner ready for us to eat now?
-
He is ready to help you with homework.
-
You should keep your keys ready at all times.
-
Do not be so ready to judge others.
-
The train is now ready to depart.