/ˈrɛdiˈməni/
ready-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền có ngay.
They needed ready-money for the train.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm