Nghĩa tiếng Việt
- Được làm sẵn trước.tính từEN-VI Dict
- Vật thông thường được coi là một tác phẩm nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a ready-made coat.
-
The gallery displayed a ready-made by the wall.
/ˈrɛdiˈmeɪd/
ready-made là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được làm sẵn trước; Vật thông thường được coi là một tác phẩm nghệ thuật.
She bought a ready-made coat.
The gallery displayed a ready-made by the wall.