Nghĩa tiếng Việt
- Thực, thực tế, có thực.tính từEN-VI Dict
- Thật (không phải giả, không phải nhân tạo).tính từEN-VI Dict
- Chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi.tính từEN-VI Dict
- [[|]] bất động.tính từEN-VI Dict
- Thực tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is a real problem, not a joke.
-
She used real flowers on the table.
-
He proved himself a real friend.
-
The real estate market changed quickly this year.
-
Dreams are nice, but real is better.