TanroDictionary

real

/rɪəl/

Anh
0

real là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực, thực tế, có thực; Thật (không phải giả, không phải nhân tạo); Chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực, thực tế, có thực.tính từEN-VI Dict
  2. Thật (không phải giả, không phải nhân tạo).tính từEN-VI Dict
  3. Chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi.tính từEN-VI Dict
  4. [[|]] bất động.tính từEN-VI Dict
  5. Thực tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is a real problem, not a joke.

  2. She used real flowers on the table.

  3. He proved himself a real friend.

  4. The real estate market changed quickly this year.

  5. Dreams are nice, but real is better.