TanroDictionary Sổ từ

realise

/ˈriːəlaɪz/

Anh Thông dụng
0

realise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ); Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ); Bán được, thu được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng... ).động từEN-VI Dict
  2. Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì... ).động từEN-VI Dict
  3. Bán được, thu được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We hope to realise the plan this year.

  2. She realized the room was empty.

  3. The shop can realise the books quickly.