TanroDictionary

ream

/riːm/

Anh
0

ream là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ram giấy; , ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập; Khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ram giấy.danh từEN-VI Dict
  2. , ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập.danh từEN-VI Dict
  3. Khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.động từEN-VI Dict
  4. Đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn... ).động từEN-VI Dict
  5. Đục rộng (đường nối... ) để xảm (thuyền, tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A ream of paper sat on the desk.

  2. She bought a ream of paper for school.

  3. He used a drill to ream the hole wider.

  4. The tool was used to ream the brass edge flat.

  5. They reamed the seam before sealing the boat.