TanroDictionary

reamimate

Anh
0

reamimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại; Làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại.động từWiktionary
  2. Làm vui tươi lại, làm phấn khởi lại.động từWiktionary