Nghĩa tiếng Việt
- ; (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She did not reck but little of the risk.
-
to reck but little of something
ít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
-
to reck not of danger
không ngại nguy hiểm