TanroDictionary

reck

/ˈrɛk/

Anh
0

reck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She did not reck but little of the risk.

  2. to reck but little of something

    ít lo lắng (ít lo ngại việc gì)

  3. to reck not of danger

    không ngại nguy hiểm