Nghĩa tiếng Việt
- Tính, đếm.động từEN-VI Dict
- tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.động từEN-VI Dict
- Coi.động từEN-VI Dict
- Cho là, đoán.động từEN-VI Dict
- Dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào.động từEN-VI Dict
- Nghĩ, tưởng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I reckon the total cost will be high.
-
They reckon him among the greatest writers today.
-
They reckon the data carefully.
-
I reckon it will rain this afternoon.
-
You can reckon upon her friendship in trouble.