TanroDictionary

reckon

/ˈrekən/

Anh
0

reckon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính, đếm; tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến; Coi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính, đếm.động từEN-VI Dict
  2. tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.động từEN-VI Dict
  3. Coi.động từEN-VI Dict
  4. Cho là, đoán.động từEN-VI Dict
  5. Dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào.động từEN-VI Dict
  6. Nghĩ, tưởng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I reckon the total cost will be high.

  2. They reckon him among the greatest writers today.

  3. They reckon the data carefully.

  4. I reckon it will rain this afternoon.

  5. You can reckon upon her friendship in trouble.