Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reckonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We reckoned the trip would take an hour.
/ˈrɛkənd/
reckoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reckon.
We reckoned the trip would take an hour.