TanroDictionary Sổ từ

reckoned

/ˈrɛkənd/

Anh
0

reckoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reckon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reckonđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We reckoned the trip would take an hour.