Nghĩa tiếng Việt
- Xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu... ).động từEN-VI Dict
- Dựng lại (vở kịch... ).động từEN-VI Dict
- Diễn lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers began to reconstruct a ship in the harbor.
-
The team will reconstruct the old theater.
-
Police will reconstruct a murder for the trial.
-
to reconstruct a ship
đóng lại một chiếc tàu
-
to reconstruct a murder
diễn lại một vụ giết người