TanroDictionary Sổ từ

reconstruction

/ˌriːkənˈstrʌkʃn/

Anh
0

reconstruction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu... ); Sự dựng lại (một vở kịch... ); Sự diễn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự dựng lại (một vở kịch... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự diễn lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town needed reconstruction after the storm.

  2. The director planned a reconstruction of the old play.

  3. Her reconstruction of the event matched the facts.