TanroDictionary

recrimination

/rɪˌkrɪmɪˈneɪʃn/

Anh
0

recrimination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại; Sự buộc tội lẫn nhau, sự tố cáo lẫn nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự buộc tội lẫn nhau, sự tố cáo lẫn nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The argument ended in recrimination from both sides.

  2. The meeting became full of recrimination and anger.