Nghĩa tiếng Việt
- Gương, gương phản xa; cái phản xạ.danh từWiktionary
- Gương nhìn sau (ở ô tô).danh từWiktionary
Ví dụ
-
parabolic reffector
gương phản xạ
-
sound reffector
cái phản xạ âm
reffector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gương, gương phản xa; cái phản xạ; Gương nhìn sau (ở ô tô).
parabolic reffector
gương phản xạ
sound reffector
cái phản xạ âm