TanroDictionary

refine

/rɪˈfaɪn/

Anh
0

refine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế; Làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong... ); Trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong... ).động từEN-VI Dict
  3. Trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong... ).động từEN-VI Dict
  4. Tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói... ).động từEN-VI Dict
  5. Làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Factories refine gold into pure bars for sale.

  2. Travel helped refine her taste in music.

  3. His manners refined after years abroad.

  4. You should refine your words before speaking publicly.

  5. A little silence can refine the joke.