Nghĩa tiếng Việt
- Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế.động từEN-VI Dict
- Làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong... ).động từEN-VI Dict
- Trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong... ).động từEN-VI Dict
- Tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói... ).động từEN-VI Dict
- Làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Factories refine gold into pure bars for sale.
-
Travel helped refine her taste in music.
-
His manners refined after years abroad.
-
You should refine your words before speaking publicly.
-
A little silence can refine the joke.