TanroDictionary Sổ từ

refined

/rɪˈfaɪnd/

Anh
0

refined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của refine; Nguyên chất (vàng); Đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của refineđộng từEN-VI Dict
  2. Nguyên chất (vàng).tính từEN-VI Dict
  3. Đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu).tính từEN-VI Dict
  4. Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She refined the sugar before baking.

  2. The ring was made of refined gold.

  3. We bought refined oil for cooking.

  4. He spoke in a refined and polite way.