Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của refineđộng từEN-VI Dict
- Nguyên chất (vàng).tính từEN-VI Dict
- Đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu).tính từEN-VI Dict
- Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She refined the sugar before baking.
-
The ring was made of refined gold.
-
We bought refined oil for cooking.
-
He spoke in a refined and polite way.