TanroDictionary

reflect

/rɪˈflekt/

Anh
0

reflect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản chiếu, phản xạ, dội lại; Phản ánh; Mang lại (hành động, kết quả... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản chiếu, phản xạ, dội lại.động từEN-VI Dict
  2. Phản ánh.động từEN-VI Dict
  3. Mang lại (hành động, kết quả... ).động từEN-VI Dict
  4. Phản xạ; nhân chiếu.động từEN-VI Dict
  5. Gấp lại, gập lại; lật.động từEN-VI Dict
  6. Phản tỉnh.động từEN-VI Dict
  7. Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.động từEN-VI Dict
  8. Làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín.động từEN-VI Dict
  9. Chỉ trích, chê trách, khiển trách.động từEN-VI Dict
  10. Hồi tâm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mirror will reflect your face.

  2. Their actions reflect their thoughts about the new plan.

  3. His actions reflect his true character.

  4. The lake reflects the bright moon.

  5. Please reflect the edge of the paper carefully.