TanroDictionary Sổ từ

reflector

/rɪˈflektə(r)/

Anh
0

reflector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh; Gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô); Đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh.danh từEN-VI Dict
  2. Gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô).danh từEN-VI Dict
  3. Đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A reflector bounced the light back into the room.

  2. Check the reflector before you drive at night.

  3. The bike reflector made him easier to see.