Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regressđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine regressed after the update.
/rɪɡrˈɛst/
regressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của regress.
The machine regressed after the update.