Nghĩa tiếng Việt
- Thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This old rule feels regressive and unfair.
/rɪˈɡresɪv/
regressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại.
This old rule feels regressive and unfair.