TanroDictionary

regressive

/rɪˈɡresɪv/

Anh
0

regressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This old rule feels regressive and unfair.