Nghĩa tiếng Việt
- Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn.danh từEN-VI Dict
- Người bị loại (trong kỳ tuyển quân... ), người bị đánh hỏng thi.danh từEN-VI Dict
- Phế phẩm.danh từEN-VI Dict
- Không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ.động từEN-VI Dict
- Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh).động từEN-VI Dict
- Từ chối không tiếp (ai).động từEN-VI Dict
- Mửa, nôn ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop sold the reject at a discount.
-
The recruit was a reject in training.
-
That batch turned out to be a reject.
-
The committee will reject his unfair demand.
-
They reject old ideas and start fresh.