Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rejectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rejected the offer after reading it twice.
/rəˈdʒɛktɪd/
rejected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reject.
They rejected the offer after reading it twice.