TanroDictionary

release

/rɪˈliːs/

Anh
0

release là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật... ); Sự thả, sự phóng thích; Sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thả, sự phóng thích.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới... ).danh từEN-VI Dict
  4. Giấy biên lai, giấy biên nhận.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nhượng lại; giấy nhượng lại.danh từEN-VI Dict
  6. Sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng.danh từEN-VI Dict
  7. Cái ngắt điện.danh từEN-VI Dict
  8. Sự cắt, sự tháo ra.danh từEN-VI Dict
  9. Sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù).danh từEN-VI Dict
  10. Sự giải ngũ, sự phục viên.danh từEN-VI Dict
  11. Sự bay ra, sự thoát ra (hơi).danh từEN-VI Dict
  12. Làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật... ).động từEN-VI Dict
  13. Tha, thả, phóng thích.động từEN-VI Dict
  14. Miễn, tha (nợ... ), giải thoát.động từEN-VI Dict
  15. Phát hành (cuốn phim, bản tin... ); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới... ).động từEN-VI Dict
  16. Nhường, nhượng.động từEN-VI Dict
  17. Cắt dòng.động từEN-VI Dict
  18. Nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch.động từEN-VI Dict
  19. Ném, thả, cắt (bom); mở (dù).động từEN-VI Dict
  20. Cho giải ngũ, cho phục viên.động từEN-VI Dict
  21. Làm bay ra, làm thoát ra (hơi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Reading gave her a release from stress.

  2. The sudden release of prisoners surprised the town.

  3. The new release sold out quickly.

  4. Keep the release for your records.

  5. He signed the release before leaving.