Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật... ).danh từEN-VI Dict
- Sự thả, sự phóng thích.danh từEN-VI Dict
- Sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới... ).danh từEN-VI Dict
- Giấy biên lai, giấy biên nhận.danh từEN-VI Dict
- Sự nhượng lại; giấy nhượng lại.danh từEN-VI Dict
- Sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng.danh từEN-VI Dict
- Cái ngắt điện.danh từEN-VI Dict
- Sự cắt, sự tháo ra.danh từEN-VI Dict
- Sự ném, sự thả, sự cắt (bom); sự mở (dù).danh từEN-VI Dict
- Sự giải ngũ, sự phục viên.danh từEN-VI Dict
- Sự bay ra, sự thoát ra (hơi).danh từEN-VI Dict
- Làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật... ).động từEN-VI Dict
- Tha, thả, phóng thích.động từEN-VI Dict
- Miễn, tha (nợ... ), giải thoát.động từEN-VI Dict
- Phát hành (cuốn phim, bản tin... ); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới... ).động từEN-VI Dict
- Nhường, nhượng.động từEN-VI Dict
- Cắt dòng.động từEN-VI Dict
- Nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch.động từEN-VI Dict
- Ném, thả, cắt (bom); mở (dù).động từEN-VI Dict
- Cho giải ngũ, cho phục viên.động từEN-VI Dict
- Làm bay ra, làm thoát ra (hơi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reading gave her a release from stress.
-
The sudden release of prisoners surprised the town.
-
The new release sold out quickly.
-
Keep the release for your records.
-
He signed the release before leaving.