TanroDictionary

rend

/rend/

Anh
0

rend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xé, xé nát; Làm đau đớn, giày vò; Bứt, chia rẽ, chẻ ra (lạt, thanh mỏng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xé, xé nát.động từEN-VI Dict
  2. Làm đau đớn, giày vò.động từEN-VI Dict
  3. Bứt, chia rẽ, chẻ ra (lạt, thanh mỏng).động từEN-VI Dict
  4. Vung ra khỏi, giằng ra khỏi.động từEN-VI Dict
  5. Nứt ra, nẻ ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wind began to rend the old wooden door.

  2. The tragic news will rend her heart into pieces.

  3. She did not want to rend her hair in anger.

  4. He tried to rend the trophy from his rival's hands.

  5. The old cup rend under the heat.