TanroDictionary

renewing

/rɪnjˈuːɪŋ/

Anh
0

renewing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renew.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của renew.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is renewing her library card.