Nghĩa tiếng Việt
- Bản báo cáo; biên bản.danh từEN-VI Dict
- Bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh).danh từEN-VI Dict
- Tin đồn.danh từEN-VI Dict
- Tiếng tăm, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ (súng... ).danh từEN-VI Dict
- Kể lại, nói lại, thuật lại.động từEN-VI Dict
- Báo cáo, tường trình.động từEN-VI Dict
- Viết phóng sự (về vấn đề gì).động từEN-VI Dict
- Đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai).động từEN-VI Dict
- Báo, trình báo, tố cáo, tố giác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
to give a report on...
-
Did you check the weather report this morning?
-
the report goes that... the report has it that...
-
He is a man of good report in town.
-
We heard the loud report of a gun.