TanroDictionary

report

/rɪˈpɔrt/

Anh
0

report là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản báo cáo; biên bản; Bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh); Tin đồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản báo cáo; biên bản.danh từEN-VI Dict
  2. Bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh).danh từEN-VI Dict
  3. Tin đồn.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng tăm, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng nổ (súng... ).danh từEN-VI Dict
  6. Kể lại, nói lại, thuật lại.động từEN-VI Dict
  7. Báo cáo, tường trình.động từEN-VI Dict
  8. Viết phóng sự (về vấn đề gì).động từEN-VI Dict
  9. Đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai).động từEN-VI Dict
  10. Báo, trình báo, tố cáo, tố giác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. to give a report on...

  2. Did you check the weather report this morning?

  3. the report goes that... the report has it that...

  4. He is a man of good report in town.

  5. We heard the loud report of a gun.