TanroDictionary Sổ từ

reporter

/rɪˈpɔːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

reporter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người báo cáo; Phóng viên nhà báo, ký giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người báo cáo.danh từEN-VI Dict
  2. Phóng viên nhà báo, ký giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reporter played a key role.

  2. She saw the reporter yesterday.