Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reposing in the shade, he read quietly.
/rɪpˈəʊzɪŋ/
reposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của repose.
Reposing in the shade, he read quietly.