TanroDictionary

reprogram

/ˌriˈproʊˌɡræm/

Anh
0

reprogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập trình lại; Đưa chương trình mới vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập trình lại.động từEN-VI Dict
  2. Đưa chương trình mới vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reprogram the robot each spring.

  2. The manager will reprogram the device tonight.