Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprogram.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprogramme.động từEN-VI Dict
- R. (máy tính) Lập lại chương trình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reprogramming the robot for a new task.
-
He spent the morning reprogramming the device.
-
The reprogramming update fixed the machine.