TanroDictionary

reset

/ˌriːˈset/

Anh
0

reset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy... ); Bó lại (xương gãy); Mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy... ).động từEN-VI Dict
  2. Bó lại (xương gãy).động từEN-VI Dict
  3. Mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo... ).động từEN-VI Dict
  4. Oa trữ (đồ ăn trộm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Reset the clock after changing the battery.

  2. The doctor will reset a broken bone.

  3. She had to reset the knife on the stone.

  4. The thief tried to reset the stolen goods.

  5. to reset a broken

    bó lại cái xương gãy