TanroDictionary Sổ từ

resettle

/ˌriːˈsetl/

Anh
0

resettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái định cư (nhất là người tị nạn); Làm cho (một vùng, một nước ) lại có người đến sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái định cư (nhất là người tị nạn).động từEN-VI Dict
  2. Làm cho (một vùng, một nước ) lại có người đến sống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will resettle the family in a new town.

  2. New farms helped resettle the empty region.