TanroDictionary

rest

/rest/

Anh
0

rest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ; Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn); Sự yên nghỉ (người chết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).danh từEN-VI Dict
  3. Sự yên nghỉ (người chết).danh từEN-VI Dict
  4. Sự ngừng lại.danh từEN-VI Dict
  5. Nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe... ).danh từEN-VI Dict
  6. Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.danh từEN-VI Dict
  7. Lặng; dấu lặng.danh từEN-VI Dict
  8. Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.động từEN-VI Dict
  9. Yên nghỉ, chết.động từEN-VI Dict
  10. Ngừng lại.động từEN-VI Dict
  11. Dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  12. Ỷ vào, dựa vào, tin vào.động từEN-VI Dict
  13. Ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt... ).động từEN-VI Dict
  14. Cho nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
  15. Đặt lên, dựa vào, chống.động từEN-VI Dict
  16. Dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào.động từEN-VI Dict
  17. Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.danh từEN-VI Dict
  18. Quỹ dự trữ.danh từEN-VI Dict
  19. Sổ quyết toán.danh từEN-VI Dict
  20. Còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ.động từEN-VI Dict
  21. Tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They took a day of rest at the beach.

  2. She finally felt at rest after the long journey.

  3. The old soldier is now at rest in peace.

  4. The police tried to bring the car to rest.

  5. We slept at the rest by the road.