Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.danh từEN-VI Dict
- Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).danh từEN-VI Dict
- Sự yên nghỉ (người chết).danh từEN-VI Dict
- Sự ngừng lại.danh từEN-VI Dict
- Nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe... ).danh từEN-VI Dict
- Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.danh từEN-VI Dict
- Lặng; dấu lặng.danh từEN-VI Dict
- Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.động từEN-VI Dict
- Yên nghỉ, chết.động từEN-VI Dict
- Ngừng lại.động từEN-VI Dict
- Dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Ỷ vào, dựa vào, tin vào.động từEN-VI Dict
- Ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt... ).động từEN-VI Dict
- Cho nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
- Đặt lên, dựa vào, chống.động từEN-VI Dict
- Dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào.động từEN-VI Dict
- Vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác.danh từEN-VI Dict
- Quỹ dự trữ.danh từEN-VI Dict
- Sổ quyết toán.danh từEN-VI Dict
- Còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ.động từEN-VI Dict
- Tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They took a day of rest at the beach.
-
She finally felt at rest after the long journey.
-
The old soldier is now at rest in peace.
-
The police tried to bring the car to rest.
-
We slept at the rest by the road.