Nghĩa tiếng Việt
- Yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I hope you have a very restful weekend.
-
a restful life
một cuộc sống yên tĩnh
/ˈrestfl/
restful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.
I hope you have a very restful weekend.
a restful life
một cuộc sống yên tĩnh