TanroDictionary

restrain

/rɪˈstreɪn/

Anh
0

restrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn trở; cản trở, ngăn giữ; Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế; Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn trở; cản trở, ngăn giữ.động từEN-VI Dict
  2. Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế.động từEN-VI Dict
  3. Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must restrain yourself from shouting at the children.

  2. She tried to restrain her temper during the long meeting.

  3. The staff restrain the patient gently.

  4. to restrain someone from doing harm

    ngăn giữ ai gây tai hại

  5. to restrain one's temper

    nén giận