Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn trở; cản trở, ngăn giữ.động từEN-VI Dict
- Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế.động từEN-VI Dict
- Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must restrain yourself from shouting at the children.
-
She tried to restrain her temper during the long meeting.
-
The staff restrain the patient gently.
-
to restrain someone from doing harm
ngăn giữ ai gây tai hại
-
to restrain one's temper
nén giận