TanroDictionary Sổ từ

restraint

/rɪˈstreɪnt/

Anh
0

restraint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngăn giữ, sự kiềm chế; Sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc; Sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngăn giữ, sự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh).danh từEN-VI Dict
  4. Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo.danh từEN-VI Dict
  5. Sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn).danh từEN-VI Dict
  6. Sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must show some restraint during the meeting.

  2. She spoke with restraint during the argument.

  3. The nurse used restraint to keep him safe.

  4. She spoke without any restraint about her feelings.

  5. The poem showed great restraint and balance.