TanroDictionary

retread

/ˈriːtred/

Anh
0

retread là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa; Đi theo (một con đường... ) một lần nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa.động từEN-VI Dict
  2. Đi theo (một con đường... ) một lần nữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not retread the muddy floor.

  2. We retread the same road home.