TanroDictionary

return

/rɪˈtɜːn/

Anh
0

return là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại; Vé khứ hồi ((cũng) return ticket); Sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại.danh từEN-VI Dict
  2. Vé khứ hồi ((cũng) return ticket).danh từEN-VI Dict
  3. Sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại.danh từEN-VI Dict
  4. (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lạidanh từEN-VI Dict
  5. sách báo ếdanh từEN-VI Dict
  6. hàng ế.danh từEN-VI Dict
  7. Sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi.danh từEN-VI Dict
  8. Sự dội lại (của tiếng).danh từEN-VI Dict
  9. Quả bóng đánh trả lại (quần vợt).danh từEN-VI Dict
  10. Trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match).danh từEN-VI Dict
  11. Miếng đấm trả (đấu gươm).danh từEN-VI Dict
  12. Sự để lại chỗ cũ.danh từEN-VI Dict
  13. Phần thụt vào (tường, mặt nhà).danh từEN-VI Dict
  14. Dây về, đường về.danh từEN-VI Dict
  15. tiền thu vàodanh từEN-VI Dict
  16. tiền lời, tiền lãi.danh từEN-VI Dict
  17. Bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi).danh từEN-VI Dict
  18. Việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử.danh từEN-VI Dict
  19. Thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ.danh từEN-VI Dict
  20. Trở lại, trở về.động từEN-VI Dict
  21. Trả lại, hoàn lại.động từEN-VI Dict
  22. Gửi trả.động từEN-VI Dict
  23. Dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng).động từEN-VI Dict
  24. Đáp lại (một sự thăm hỏi).động từEN-VI Dict
  25. Trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác).động từEN-VI Dict
  26. Để lại chỗ cũ.động từEN-VI Dict
  27. Ngỏ lời, tuyên (án).động từEN-VI Dict
  28. Khai báo (hàng tồn kho).động từEN-VI Dict
  29. Bầu (đại biểu) vào quốc hội.động từEN-VI Dict
  30. Đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I will send you a reply by return of post.

  2. I bought a return for tomorrow.

  3. Please send the return by mail.

  4. The store accepted the return.

  5. Old books became returns on the shelf.