Nghĩa tiếng Việt
- Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại.danh từEN-VI Dict
- Vé khứ hồi ((cũng) return ticket).danh từEN-VI Dict
- Sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại.danh từEN-VI Dict
- (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lạidanh từEN-VI Dict
- sách báo ếdanh từEN-VI Dict
- hàng ế.danh từEN-VI Dict
- Sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi.danh từEN-VI Dict
- Sự dội lại (của tiếng).danh từEN-VI Dict
- Quả bóng đánh trả lại (quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match).danh từEN-VI Dict
- Miếng đấm trả (đấu gươm).danh từEN-VI Dict
- Sự để lại chỗ cũ.danh từEN-VI Dict
- Phần thụt vào (tường, mặt nhà).danh từEN-VI Dict
- Dây về, đường về.danh từEN-VI Dict
- tiền thu vàodanh từEN-VI Dict
- tiền lời, tiền lãi.danh từEN-VI Dict
- Bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi).danh từEN-VI Dict
- Việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử.danh từEN-VI Dict
- Thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Trở lại, trở về.động từEN-VI Dict
- Trả lại, hoàn lại.động từEN-VI Dict
- Gửi trả.động từEN-VI Dict
- Dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng).động từEN-VI Dict
- Đáp lại (một sự thăm hỏi).động từEN-VI Dict
- Trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác).động từEN-VI Dict
- Để lại chỗ cũ.động từEN-VI Dict
- Ngỏ lời, tuyên (án).động từEN-VI Dict
- Khai báo (hàng tồn kho).động từEN-VI Dict
- Bầu (đại biểu) vào quốc hội.động từEN-VI Dict
- Đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will send you a reply by return of post.
-
I bought a return for tomorrow.
-
Please send the return by mail.
-
The store accepted the return.
-
Old books became returns on the shelf.