Nghĩa tiếng Việt
- Người trở về (từ nước ngoài... ).danh từEN-VI Dict
- Người trả (vật đã mượn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The returner came home after many years abroad.
-
The returner gave the book back today.
/rɪˈtɜːnə(r)/
returner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trở về (từ nước ngoài... ); Người trả (vật đã mượn).
The returner came home after many years abroad.
The returner gave the book back today.