TanroDictionary Sổ từ

returner

/rɪˈtɜːnə(r)/

Anh
0

returner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trở về (từ nước ngoài... ); Người trả (vật đã mượn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trở về (từ nước ngoài... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người trả (vật đã mượn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The returner came home after many years abroad.

  2. The returner gave the book back today.