Nghĩa tiếng Việt
- tỷ suất hoàn vốn, lợi tức đầu tư (ROI)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- profit relative to the cost of an investmentdanh từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 投資収益率、ROIdanh từ
Ví dụ
-
The project showed a high return on investment.
Dự án cho thấy tỷ suất hoàn vốn cao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép