Nghĩa tiếng Việt
- Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại.tính từEN-VI Dict
- Điều trái ngược.danh từEN-VI Dict
- Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chạy lùi (ô tô).danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.danh từEN-VI Dict
- Miếng đánh trái.danh từEN-VI Dict
- Sự đổi chiều.danh từEN-VI Dict
- Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.động từEN-VI Dict
- Đảo lộn (thứ tự).động từEN-VI Dict
- Cho chạy lùi.động từEN-VI Dict
- Thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án... ).động từEN-VI Dict
- Đi ngược chiều.động từEN-VI Dict
- Xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ).động từEN-VI Dict
- Chạy lùi (ô tô).động từEN-VI Dict
- Đổi chiều (máy).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car moved in the reverse direction slowly.
-
It is quite the reverse of what we expected.
-
The reverse of the coin was scratched.
-
He parked his car on the reverse side.
-
The company suffered a major financial reverse today.