TanroDictionary

reverse

/rɪˈvɜːs/

Anh
0

reverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại; Điều trái ngược; Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại.tính từEN-VI Dict
  2. Điều trái ngược.danh từEN-VI Dict
  3. Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chạy lùi (ô tô).danh từEN-VI Dict
  5. Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.danh từEN-VI Dict
  6. Miếng đánh trái.danh từEN-VI Dict
  7. Sự đổi chiều.danh từEN-VI Dict
  8. Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.động từEN-VI Dict
  9. Đảo lộn (thứ tự).động từEN-VI Dict
  10. Cho chạy lùi.động từEN-VI Dict
  11. Thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến... ).động từEN-VI Dict
  12. Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án... ).động từEN-VI Dict
  13. Đi ngược chiều.động từEN-VI Dict
  14. Xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ).động từEN-VI Dict
  15. Chạy lùi (ô tô).động từEN-VI Dict
  16. Đổi chiều (máy).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car moved in the reverse direction slowly.

  2. It is quite the reverse of what we expected.

  3. The reverse of the coin was scratched.

  4. He parked his car on the reverse side.

  5. The company suffered a major financial reverse today.