TanroDictionary Sổ từ

reverser

/rɪˈvɜːsɜː/

Anh
0

reverser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đối chiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đối chiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reverser changed the signal at once.