Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reverseđộng từEN-VI Dict
- Đảo ngược; nghịch đảo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He reversed the car into the driveway.
-
The reversed image was hard to read.
/rɪvˈɜːsd/
reversed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reverse; Đảo ngược; nghịch đảo.
He reversed the car into the driveway.
The reversed image was hard to read.