TanroDictionary Sổ từ

reversed

/rɪvˈɜːsd/

Anh
0

reversed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reverse; Đảo ngược; nghịch đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reverseđộng từEN-VI Dict
  2. Đảo ngược; nghịch đảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He reversed the car into the driveway.

  2. The reversed image was hard to read.