Nghĩa tiếng Việt
- Có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The permit is revocable at any time.
/ˈrɛvəkəbəl/
revocable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật... ).
The permit is revocable at any time.