Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rickđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child ricked his back lifting the box.
/rˈɪkt/
ricked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rick.
The child ricked his back lifting the box.