Nghĩa tiếng Việt
- Một loại nho xanh ở Đức.danh từEN-VI Dict
- Rượu vang trắng của Đức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The riesling played a key role.
/ˈrizlɪŋ/
riesling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại nho xanh ở Đức; Rượu vang trắng của Đức.
The riesling played a key role.